Ý nghĩa của kết quả này
Chọn đơn vị tốc độ bạn đang có và nhập một giá trị. Công cụ sử dụng 1 mph = 1.609344 km/h và phép nghịch đảo chính xác. Công cụ chỉ thay đổi đơn vị; không đánh giá mức gắng sức hoặc thể lực. [1][2]
km/h và mph có nghĩa là gì
Vì sao 1 mph bằng 1.609344 km/h
Một dặm quốc tế chính xác bằng 1.609344 kilômét. Vì cả hai đơn vị tốc độ đều sử dụng cùng khoảng thời gian một giờ, cùng một hệ số chính xác sẽ chuyển đổi mph sang km/h. [1]
Tốc độ không giống nhịp độ
Tốc độ là quãng đường trên một đơn vị thời gian, chẳng hạn km/h. Nhịp độ chạy là thời gian trên một đơn vị quãng đường, chẳng hạn số phút cho mỗi kilômét. Trang này chỉ chuyển đổi đơn vị tốc độ; không tính nhịp độ. [2]
Vì sao thiết bị có thể hiển thị một con số hơi khác
Máy chạy bộ hoặc thiết bị đeo có thể làm tròn tốc độ ban đầu. Công cụ này tính toán từ giá trị được nhập và làm tròn tốc độ hiển thị sau chuyển đổi đến hai chữ số thập phân. [1]
Phép chuyển đổi này không thể cho bạn biết điều gì
Việc đổi km/h sang mph không thể xác định mức gắng sức, thể lực, mức độ phù hợp của bài tập, lượng calo tiêu hao, độ chính xác của thiết bị hoặc hoạt động có an toàn cho một người hay không.
Công thức và các giả định
- Phiên bản
- Chuyển đổi tốc độ theo dặm quốc tế, nist-kmh-mph-v1
- Làm tròn
- Sử dụng mối quan hệ chính xác giữa kilômét và dặm quốc tế, rồi làm tròn một lần để hiển thị đến hai chữ số thập phân.
- Ví dụ minh họa
- Với 12 km/h: 12 ÷ 1.609344 = 7.456454… mph, hiển thị là 7.46 mph. Với 7.5 mph: 7.5 × 1.609344 = 12.07008 km/h, hiển thị là 12.07 km/h. [1]
Dành cho ai — và khi nào không nên sử dụng
Mục đích sử dụng
Chuyển đổi đơn vị trung lập cho một tốc độ hiện có từ hoạt động chạy, đi bộ, máy chạy bộ, thiết bị đeo hoặc bản ghi hoạt động.
Không dành cho
Công cụ này không tính nhịp độ từ thời gian và quãng đường, kê đơn cài đặt máy chạy bộ, đánh giá thể lực hoặc mức gắng sức, tạo vùng luyện tập, ước tính calo hay đánh giá hoạt động có an toàn hay không.
Các trường hợp loại trừ
- Tính nhịp độ, quãng đường hoặc thời gian hoàn thành
- Phân loại vùng luyện tập, thể lực hoặc hiệu suất
- Kê đơn bài tập hoặc quyết định về an toàn khi sử dụng máy chạy bộ
- Ước tính lượng calo hoặc mức tiêu hao năng lượng
- Hướng dẫn tập luyện mang tính y khoa hoặc dựa trên triệu chứng
Nguồn bằng chứng
- 1. Hướng dẫn NIST về SI, Phụ lục B: Hệ số chuyển đổi — National Institute of Standards and Technology. Truy cập ngày 9 thg 8, 2026.
- 2. SP 330 - Mục 2 — National Institute of Standards and Technology. Truy cập ngày 9 thg 8, 2026.